Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
tốt, tuất, thốt [tốt, tuất, thốt]
U+5352, tổng 8 nét, bộ Thập 十
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán
Pinyin: zu2, cu4;
Việt bính: cyut3 zeot1
1. [步卒] bộ tốt 2. [士卒] sĩ tốt 3. [卒業] tốt nghiệp 4. [倉卒] thảng thốt;
卒 tốt, tuất, thốt
Nghĩa Trung Việt của từ 卒
(Danh) Đầy tớ, kẻ sai bảo.◎Như: tẩu tốt 走卒 đầy tớ, tay sai.
(Danh) Quân lính, binh sĩ.
◎Như: binh tốt 兵卒 binh lính.
◇Sử Kí 史記: Kim Lương Triệu tương công, khinh binh duệ tốt tất kiệt ư ngoại, lão nhược bì ư nội 今梁趙相攻, 輕兵銳卒必竭於外, 老弱罷於內 (Tôn Tử Ngô Khởi liệt truyện 孫子吳起列傳) Nay nước Lương và nước Triệu đánh nhau, binh khí nhẹ quân giỏi tất nhiên ở hết ngoài (mặt trận), người già mệt mỏi ở trong (nước).Một âm là tuất.
(Động) Trọn, xong, kết thúc.
◎Như: tuất sự 卒事 xong việc, tuất nghiệp 卒業 xong xuôi.
(Động) Chết.
§ Ghi chú: Quan đại phu chết gọi là tuất, thọ khảo cũng gọi là tuất. Bây giờ thông dụng chữ tử 死.
◎Như: sinh tuất 生卒 sống chết, bạo tuất 暴卒 chết dữ, chết đột ngột, bệnh tuất 病卒 bệnh chết.
(Phó) Trót lọt, rút cục.
◎Như: tuất năng thành sự 卒能成事 rút cục hay nên việc.
◇Sử Kí 史記: Kí trì tam bối tất, nhi Điền Kị nhất bất thắng nhi tái thắng, tuất đắc vương thiên kim 既馳三輩畢, 而田忌一不勝而再勝, 卒得王千金 (Tôn Tử Ngô Khởi liệt truyện 孫子吳起列傳) Đua ngựa ba lần xong, Điền Kị một lần không thắng và hai lần thắng, rút cuộc được của (Tề) vương ngàn (dật) vàng.Lại một âm nữa là thốt.
(Phó) Chợt, vội vàng, đột nhiên.
◎Như: thốt nhiên 卒然, thảng thốt 倉卒.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Thốt kiến, đại kinh viết: Liên tỉ phục xuất da 卒見, 大驚曰: 蓮姊復出耶 (Liên Hương 蓮香) Chợt nhìn thấy, giật mình nói: Chị Liên tái sinh hay chăng!
tốt, như "sĩ tốt, tiểu tốt" (vhn)
chót, như "giờ chót" (btcn)
chợt, như "chợt thấy, chợt nghe" (btcn)
dút, như "nhút nhát" (btcn)
giốt, như "giôn giốt" (btcn)
rốt, như "rốt cuộc" (btcn)
tột, như "tột cùng" (btcn)
xụt, như "xụt xịt" (btcn)
chốt, như "chốt cửa; đóng chốt; then chốt, chủ chốt" (gdhn)
sót, như "sót lại" (gdhn)
sút, như "sa sút" (gdhn)
thốt, như "thốt nhiên (chợt)" (gdhn)
trót, như "trót lọt" (gdhn)
trốt, như "trốt (gió lốc)" (gdhn)
Nghĩa của 卒 trong tiếng Trung hiện đại:
[cù]Bộ: 十 - Thập
Số nét: 8
Hán Việt: THỐT
bất ngờ; vội vàng; hấp tấp。"猝"。
Ghi chú: 另见zú。
Từ ghép:
卒中
[zú]
Bộ: 亠(Đầu)
Hán Việt: TỐT
1. binh; lính。兵。
小卒
lính quèn; tiểu tốt
士卒
binh lính; binh sĩ
马前卒
lính dắt ngựa
2. sai dịch。差役。
走卒
sai dịch
狱卒
ngục tốt
隶卒
tôi tớ; sai dịch
3. kết thúc; hoàn tất; hết; xong。完毕;结束。
卒读
đọc xong
卒业
tốt nghiệp
4. cuối cùng。到底;终于。
卒底于成
cuối cùng thành công
5. chết; mất。死。
病卒
bệnh chết
暴卒
đột tử; mắc bệnh đột ngột qua đời
生卒年月
năm sinh năm mất
Ghi chú: 另见cù
Từ ghép:
卒岁 ; 卒业 ; 卒子
Số nét: 8
Hán Việt: THỐT
bất ngờ; vội vàng; hấp tấp。"猝"。
Ghi chú: 另见zú。
Từ ghép:
卒中
[zú]
Bộ: 亠(Đầu)
Hán Việt: TỐT
1. binh; lính。兵。
小卒
lính quèn; tiểu tốt
士卒
binh lính; binh sĩ
马前卒
lính dắt ngựa
2. sai dịch。差役。
走卒
sai dịch
狱卒
ngục tốt
隶卒
tôi tớ; sai dịch
3. kết thúc; hoàn tất; hết; xong。完毕;结束。
卒读
đọc xong
卒业
tốt nghiệp
4. cuối cùng。到底;终于。
卒底于成
cuối cùng thành công
5. chết; mất。死。
病卒
bệnh chết
暴卒
đột tử; mắc bệnh đột ngột qua đời
生卒年月
năm sinh năm mất
Ghi chú: 另见cù
Từ ghép:
卒岁 ; 卒业 ; 卒子
Dị thể chữ 卒
䘚,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: thốt
| thốt | 卒: | thốt nhiên (chợt) |
| thốt | 啐: | thốt (nói) |
| thốt | 椊: | thốt (trái cho đường) |
| thốt | 橽: | thốt (trái cho đường) |
| thốt | 猝: | thốt nhiên |
| thốt | 説: | thốt (nói) |

Tìm hình ảnh cho: tốt, tuất, thốt Tìm thêm nội dung cho: tốt, tuất, thốt
